招待状
しょうたいじょう
Romaji: shoutaijou
Từ thứ 977 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
invitation letter
thư mời
Câu ví dụ
友達の結婚式の招待状をもらいました。
ともだちのけっこんしきのしょうたいじょうをもらいました。
Tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới của bạn mình.
しょうたいじょう
Romaji: shoutaijou
Từ thứ 977 trong tổng 1000 của N4
invitation letter
thư mời
友達の結婚式の招待状をもらいました。
ともだちのけっこんしきのしょうたいじょうをもらいました。
Tôi đã nhận được thiệp mời đám cưới của bạn mình.