期待感
きたいかん
Romaji: kitaikan
Từ thứ 996 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
feeling of expectation
cảm giác kỳ vọng
Câu ví dụ
新しい生活に期待感でいっぱいです。
あたらしいせいかつにきたいかんでいっぱいです。
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào cuộc sống mới.
きたいかん
Romaji: kitaikan
Từ thứ 996 trong tổng 1000 của N4
feeling of expectation
cảm giác kỳ vọng
新しい生活に期待感でいっぱいです。
あたらしいせいかつにきたいかんでいっぱいです。
Tôi tràn đầy kỳ vọng vào cuộc sống mới.