NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

なくなる

なくなる

Romaji: nakunaru

Từ thứ 288 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

to be gone; to run out; to die

hết

Câu ví dụ

お金がなくなりました。

おかねがなくなりました。

Tiền đã hết.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 2 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ