なくなる
なくなる
Romaji: nakunaru
Từ thứ 288 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to be gone; to run out; to die
hết
Câu ví dụ
お金がなくなりました。
おかねがなくなりました。
Tiền đã hết.
なくなる
Romaji: nakunaru
Từ thứ 288 trong tổng 1000 của N4
to be gone; to run out; to die
hết
お金がなくなりました。
おかねがなくなりました。
Tiền đã hết.