結びつける
むすびつける
Romaji: musubitsukeru
Từ thứ 682 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to connect; to link
kết nối, gắn kết
Câu ví dụ
この理論を実際と結びつけました。
このりろんをじっさいとむすびつけました。
Tôi đã liên kết lý thuyết này với thực tế.
むすびつける
Romaji: musubitsukeru
Từ thứ 682 trong tổng 1000 của N4
to connect; to link
kết nối, gắn kết
この理論を実際と結びつけました。
このりろんをじっさいとむすびつけました。
Tôi đã liên kết lý thuyết này với thực tế.