結論する
けつろんする
Romaji: ketsuronsuru
Từ thứ 467 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to conclude
kết luận
Câu ví dụ
会議で新しい計画を結論する。
かいぎ で あたらしい けいかく を けつろん する。
Kết luận về kế hoạch mới tại cuộc họp.
けつろんする
Romaji: ketsuronsuru
Từ thứ 467 trong tổng 1000 của N4
to conclude
kết luận
会議で新しい計画を結論する。
かいぎ で あたらしい けいかく を けつろん する。
Kết luận về kế hoạch mới tại cuộc họp.