関連性
かんれんせい
Romaji: kanrensei
Từ thứ 677 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
relevance; connection
sự kết nối
Câu ví dụ
二つの研究には関連性があります。
ふたつのけんきゅうにはかんれんせいがあります。
Có sự liên quan giữa hai nghiên cứu.
かんれんせい
Romaji: kanrensei
Từ thứ 677 trong tổng 1000 của N4
relevance; connection
sự kết nối
二つの研究には関連性があります。
ふたつのけんきゅうにはかんれんせいがあります。
Có sự liên quan giữa hai nghiên cứu.