過小評価
かしょうひょうか
Romaji: kashouhyouka
Từ thứ 866 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
underestimation
đánh giá thấp
Câu ví dụ
彼の能力は過小評価されがちです。
かれの のうりょくは かしょうひょうか されがちです。
Khả năng của anh ấy thường bị đánh giá thấp.
かしょうひょうか
Romaji: kashouhyouka
Từ thứ 866 trong tổng 1000 của N4
underestimation
đánh giá thấp
彼の能力は過小評価されがちです。
かれの のうりょくは かしょうひょうか されがちです。
Khả năng của anh ấy thường bị đánh giá thấp.