価値ある
かちある
Romaji: kachiaru
Từ thứ 874 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
valuable
đáng giá
Câu ví dụ
これは価値ある経験でした。
これは かちある けいけんでした。
Đây là một trải nghiệm đáng giá.
かちある
Romaji: kachiaru
Từ thứ 874 trong tổng 1000 của N4
valuable
đáng giá
これは価値ある経験でした。
これは かちある けいけんでした。
Đây là một trải nghiệm đáng giá.