秋
シュウ/あき
Kanji thứ 156 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Autumn
Mùa thu
Số nét
9
Bộ n
禾
hòa
Cấu trúc
⿰禾火
Cách đọc
- On’yomi
- シュウ
- Kun’yomi
- あき
Gợi nhớ
Lúa chín vàng đỏ như lửa vào mùa thu.
Từ ví dụ
秋 あき
Autumn
Mùa thu
秋分 しゅうぶん
Autumnal equinox
Ngày thu phân
晩秋 ばんしゅう
Late autumn
Cuối thu