冬
トウ/ふゆ
Kanji thứ 168 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Winter
Mùa đông
Số nét
5
Bộ n
⺀
băng
Cấu trúc
⿱夂⺀
Cách đọc
- On’yomi
- トウ
- Kun’yomi
- ふゆ
Gợi nhớ
Những giọt băng rơi vào cuối năm trong mùa đông.
Từ ví dụ
冬 ふゆ
Winter
Mùa đông
冬休み ふゆやすみ
Winter vacation
Nghỉ đông
春夏秋冬 しゅんかしゅうとう
Four seasons
Bốn mùa