借
シャク/か-りる
Kanji thứ 155 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Borrow
Vay / Mượn
Số nét
10
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻昔
Cách đọc
- On’yomi
- シャク
- Kun’yomi
- か-りる
Gợi nhớ
Một người đang mượn tạm các món đồ.
Từ ví dụ
借りる かりる
To borrow
Mượn
借金 しゃっきん
Debt / Loan
Nợ / Khoản vay
借家 しゃくや
Rented house
Nhà thuê