牛
ギュウ/うし
Kanji thứ 167 trong tổng 170 của N4
Nghĩa
Cow
Con bò
Số nét
4
Bộ n
牛
ngưu
Cấu trúc
⿻𠂉十
Cách đọc
- On’yomi
- ギュウ
- Kun’yomi
- うし
Gợi nhớ
Một con bò có sừng và đuôi.
Từ ví dụ
牛 うし
Cow
Con bò
牛肉 ぎゅうにく
Beef
Thịt bò
牛乳 ぎゅうにゅう
Cow milk
Sữa bò
ギュウ/うし
Kanji thứ 167 trong tổng 170 của N4
Cow
Con bò
4
牛
ngưu
⿻𠂉十
Một con bò có sừng và đuôi.
牛 うし
Cow
Con bò
牛肉 ぎゅうにく
Beef
Thịt bò
牛乳 ぎゅうにゅう
Cow milk
Sữa bò