増

ゾウ/まし・ま-す・ふ-える・ふ-やす

Kanji thứ 205 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Increase / Add / Grow

Tăng / Thêm

Số nét

14

Bộ n

土

thổ

Cấu trúc

⿰土曽

Cách đọc

On’yomi
ゾウ
Kun’yomi
まし・ま-す・ふ-える・ふ-やす

Gợi nhớ

Chồng chất đất lên mặt đất để tăng kích thước.

Từ ví dụ

  • 増える ふえる

    To increase (intransitive)

    Tăng lên

  • 増やす ふやす

    To increase (transitive)

    Làm tăng lên

  • 増加 ぞうか

    Increase / Growth

    Sự tăng trưởng

Kanji N3 khác