消

ショウ/き-える・け-す

Kanji thứ 101 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Extinguish / Erase / Disappear

Dập tắt / Xóa

Số nét

10

Bộ n

氵

thủy

Cấu trúc

⿰氵肖

Cách đọc

On’yomi
ショウ
Kun’yomi
き-える・け-す

Gợi nhớ

Nước đổ lên tia lửa để dập tắt ngọn lửa.

Từ ví dụ

  • 消す けす

    To erase / turn off

    Xóa / Tắt

  • 消える きえる

    To disappear / go out

    Biến mất / Tắt

  • 消しゴム けしごむ

    Eraser / Rubber

    Cục tẩy

Kanji N3 khác