NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

助けを求める

たすけをもとめる

Romaji: tasukeomotomeru

Từ thứ 790 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

to ask for help

kêu cứu

Câu ví dụ

大きな声で助けを求めました。

おおきなこえでたすけをもとめました。

Tôi đã hét lớn để kêu cứu.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ