招
ショウ/まね-く
Kanji thứ 336 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Beckon / Invite
Vẫy gọi / Mời
Số nét
8
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌召
Cách đọc
- On’yomi
- ショウ
- Kun’yomi
- まね-く
Gợi nhớ
Dùng tay vẫy và mở miệng để mời gọi.
Từ ví dụ
招く まねく
To invite / beckon
Mời / Vẫy gọi
招待 しょうたい
Invitation
Lời mời
招き猫 まねきねこ
Beckoning cat
Mèo vẫy gọi