積

セキ/つ-む・つ-もる

Kanji thứ 329 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Accumulate / Volume / Pile up

Tích tụ / Tích lũy

Số nét

16

Bộ n

禾

hòa

Cấu trúc

⿰禾責

Cách đọc

On’yomi
セキ
Kun’yomi
つ-む・つ-もる

Gợi nhớ

Ngũ cốc và tiền bạc chất đống để tích lũy thể tích.

Từ ví dụ

  • 積もる つもる

    To pile up / accumulate

    Tích tụ

  • 積む つむ

    To load / stack

    Chất lên

  • 面積 めんせき

    Area / Surface area

    Diện tích

Kanji N3 khác