慣

カン/な-れる・な-らす

Kanji thứ 349 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Accustomed / Custom / Get used to

Quen / Thói quen

Số nét

14

Bộ n

忄

tâm

Cấu trúc

⿰忄貫

Cách đọc

On’yomi
カン
Kun’yomi
な-れる・な-らす

Gợi nhớ

Trái tim trở nên quen thuộc thông qua các hoạt động lặp đi lặp lại.

Từ ví dụ

  • 慣れる なれる

    To get used to

    Làm quen

  • 習慣 しゅうかん

    Habit / Custom

    Thói quen / Tập quán

  • 慣用句 かんようく

    Idiom

    Thành ngữ

Kanji N3 khác