忙
ボウ/いそが-しい
Kanji thứ 351 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Busy
Bận rộn
Số nét
6
Bộ n
忄
tâm
Cấu trúc
⿰忄亡
Cách đọc
- On’yomi
- ボウ
- Kun’yomi
- いそが-しい
Gợi nhớ
Trái tim đập nhanh như một hạt nhân đang chạy, bận rộn.
Từ ví dụ
忙しい いそがしい
Busy
Bận rộn
多忙 たぼう
Very busy
Rất bận rộn
繁忙期 はんぼうき
Busy season
Mùa bận rộn