額
ガク/ひたい
Kanji thứ 121 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
forehead; amount; plaque
trán; số tiền; bảng hiệu
Số nét
18
Bộ n
頁
hiệt
Cấu trúc
⿰客頁
Cách đọc
- On’yomi
- ガク
- Kun’yomi
- ひたい
Gợi nhớ
Một vị khách với cái trán cao đang đọc số tiền trên bảng hiệu.
Từ ví dụ
半額 はんがく
half price
nửa giá
負債額 ふさいがく
amount of liabilities
số tiền nợ
額 ひたい
forehead
trán