領

リョウ/えり

Kanji thứ 13 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

territory; lead

Lãnh thổ; dẫn dắt

Số nét

14

Bộ n

頁

hiệt

Cấu trúc

⿰令頁

Cách đọc

On’yomi
リョウ
Kun’yomi
えり

Gợi nhớ

Ra lệnh cho người đứng đầu để lãnh đạo vùng lãnh thổ.

Từ ví dụ

  • 領域 りょういき

    territory; domain

    Lãnh thổ; phạm vi

  • 領土 りょうど

    territory; domain

    Lãnh thổ

  • 本領 ほんりょう

    one's forte

    Sở trường

Kanji N2 khác