録

ロク/しる(す)

Kanji thứ 44 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

record; register

ghi chép; đăng ký

Số nét

16

Bộ n

金

kim loại

Cấu trúc

⿰金录

Cách đọc

On’yomi
ロク
Kun’yomi
しる(す)

Gợi nhớ

Kim loại với những dải màu xanh ghi lại các nét chữ.

Từ ví dụ

  • 抄録 しょうろく

    abstract

    tóm tắt; trích lục

  • 付録 ふろく

    appendix

    phụ lục

  • 収録 しゅうろく

    inclusion

    ghi âm; thu âm

Kanji N2 khác