塩

エン/しお

Kanji thứ 263 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

salt

muối

Số nét

13

Bộ n

土

đất

Cấu trúc

⿰土𥁓

Cách đọc

On’yomi
エン
Kun’yomi
しお

Gợi nhớ

Đất trên đĩa của người gác tạo thành muối.

Từ ví dụ

  • 塩分 えんぶん

    salt content

    hàm lượng muối

  • 塩辛い しおからい

    salty

    mặn

  • 塩加減 しおかげん

    amount of salt

    lượng muối

Kanji N2 khác