藩
ハン
Kanji thứ 968 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
clan; enclosure
phiên trấn; gia tộc
Số nét
18
Bộ n
艹
bộ thảo
Cấu trúc
⿱艹潘
Cách đọc
- On’yomi
- ハン
Gợi nhớ
Cỏ và con sóng tạo nên một gia tộc.
Từ ví dụ
藩 はん
feudal clan/domain
lãnh địa
藩主 はんしゅ
feudal lord
lãnh chúa
藩政 はんせい
domain administration
chính quyền lãnh địa