縫

ホウ/ぬ.う

Kanji thứ 566 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

sew; stitch; embroider

khâu; may

Số nét

16

Bộ n

糹

mịch

Cấu trúc

⿰糹逢

Cách đọc

On’yomi
ホウ
Kun’yomi
ぬ.う

Gợi nhớ

Sợi chỉ và cuộc gặp gỡ cùng nhau thực hiện việc khâu vá.

Từ ví dụ

  • 縫う ぬう

    to sew

    khâu vá

  • 縫製 ほうせい

    sewing / tailoring

    may mặc

  • 裁縫 さいほう

    needlework

    nghề may

Kanji N1 khác