麻
マ・マア/あさ
Kanji thứ 129 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
hemp; flax; numb
cây gai dầu; tê liệt
Số nét
11
Bộ n
麻
ma
Cấu trúc
⿸广林
Cách đọc
- On’yomi
- マ・マア
- Kun’yomi
- あさ
Gợi nhớ
Cây gai dầu trồng dưới mái nhà khiến người ta bị tê liệt.
Từ ví dụ
麻酔 ますい
anesthesia
gây mê
麻 あさ
hemp / flax
cây gai dầu
麻痺 まひ
paralysis
tê liệt