閣
カク
Kanji thứ 327 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
tower; tall building; palace
tháp; tòa nhà cao; cung điện
Số nét
14
Bộ n
門
môn
Cấu trúc
⿵門各
Cách đọc
- On’yomi
- カク
Gợi nhớ
Một cánh cổng nằm trên mỗi tòa nhà tạo thành một tòa tháp cao.
Từ ví dụ
内閣 ないかく
cabinet
Nội các
組閣 そかく
forming a cabinet
Sự thành lập nội các
閣僚 かくりょう
cabinet member
Thành viên nội các