鎌
レン・ケン/かま
Kanji thứ 832 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
sickle; scythe; trick
Cái liềm
Số nét
18
Bộ n
金
bộ kim
Cấu trúc
⿰金兼
Cách đọc
- On’yomi
- レン・ケン
- Kun’yomi
- かま
Gợi nhớ
Kim loại và sự khiêm tốn tạo nên cái liềm.
Từ ví dụ
鎌 かま
sickle
liềm
大鎌 おおがま
large sickle / scythe
cái liềm lớn
鎌倉 かまくら
Kamakura (city)
thành phố Kamakura