貫

カン/つらぬ.く・ぬ.く・ぬき

Kanji thứ 382 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

pierce; 8 1/3lbs; penetrate; brace

xuyên qua; thấu suốt

Số nét

11

Bộ n

貝

bối

Cấu trúc

⿱毌貝

Cách đọc

On’yomi
カン
Kun’yomi
つらぬ.く・ぬ.く・ぬき

Gợi nhớ

Một vỏ ốc xuyên thủng mọi thứ để cố định.

Từ ví dụ

  • 貫く つらぬく

    to pierce / stick to

    xuyên qua

  • 貫通 かんつう

    penetration

    sự xuyên thấu

  • 一貫 いっかん

    consistent

    nhất quán

Kanji N1 khác