謝

シャ/あやま.る

Kanji thứ 49 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

apologize; thank; refuse

xin lỗi; cảm ơn

Số nét

17

Bộ n

言

bộ ngôn

Cấu trúc

⿰言射

Cách đọc

On’yomi
シャ
Kun’yomi
あやま.る

Gợi nhớ

Những lời nói bắn ra như mũi tên thể hiện lòng biết ơn hoặc sự tạ lỗi.

Từ ví dụ

  • 謝る あやまる

    to apologize

    xin lỗi

  • 代謝 たいしゃ

    metabolism

    trao đổi chất

  • 謝罪 しゃざい

    apology

    lời xin lỗi

Kanji N1 khác