諭

ユ/さと.す

Kanji thứ 860 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

rebuke; admonish; charge; warn; persuade

khuyên bảo, quở trách

Số nét

16

Bộ n

言

bộ ngôn

Cấu trúc

⿰言俞

Cách đọc

On’yomi
ユ
Kun’yomi
さと.す

Gợi nhớ

Những từ ngữ dư thừa dùng để quở trách và khuyên bảo.

Từ ví dụ

  • 諭す さとす

    to admonish / persuade

    khuyên bảo

  • 教諭 きょうゆ

    teacher (licensed)

    giáo viên

  • 訓諭 くんゆ

    admonition (rare)

    sự quở trách

Kanji N1 khác