誘
ユウ/さそ.う・いざな.う
Kanji thứ 89 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
entice; lead; tempt; invite; ask
Dụ dỗ; mời gọi
Số nét
14
Bộ n
言
bộ ngôn
Cấu trúc
⿰言秀
Cách đọc
- On’yomi
- ユウ
- Kun’yomi
- さそ.う・いざな.う
Gợi nhớ
Những lời mời gọi một cách khéo léo để lôi cuốn.
Từ ví dụ
誘う さそう
to invite; to ask out
Mời; rủ rê
誘導 ゆうどう
guidance; guidance system
Hướng dẫn; dẫn dắt
誘致 ゆうち
attraction; inducement
Thu hút; dẫn dụ