誕

タン

Kanji thứ 144 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

nativity; be born; declension; lie; be arbitrary

sự ra đời

Số nét

15

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言延

Cách đọc

On’yomi
タン

Gợi nhớ

Những lời nói dẫn lối mô tả sự ra đời của một người.

Từ ví dụ

  • 誕生 たんじょう

    birth

    sự ra đời

  • 誕生日 たんじょうび

    birthday

    ngày sinh nhật

  • 誕辰 たんしん

    birthday (rare)

    ngày sinh

Kanji N1 khác