誇
コ/ほこ.る
Kanji thứ 269 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
boast; be proud; pride; triumphantly
khoe khoang; tự hào
Số nét
13
Bộ n
言
ngôn
Cấu trúc
⿰言夸
Cách đọc
- On’yomi
- コ
- Kun’yomi
- ほこ.る
Gợi nhớ
Những lời nói phóng đại lớn tiếng là sự khoe khoang tự hào.
Từ ví dụ
誇り ほこり
pride
lòng tự hào
誇張 こちょう
exaggeration
phóng đại
誇る ほこる
to boast / be proud
tự hào