詐
サ/いつわ.る
Kanji thứ 544 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
lie; falsehood; deceive; pretend
dối trá; lừa đảo
Số nét
12
Bộ n
言
ngôn
Cấu trúc
⿰言乍
Cách đọc
- On’yomi
- サ
- Kun’yomi
- いつわ.る
Gợi nhớ
Những lời nói giả tạo dùng để lừa dối người khác.
Từ ví dụ
詐欺 さぎ
fraud / deception
lừa đảo
詐称 さしょう
misrepresentation
sự khai man
詐取 さしゅ
fraudulent acquisition
sự chiếm đoạt gian lận