蜂
ホウ/はち
Kanji thứ 796 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
bee; wasp; hornet
ong, ong bắp cày
Số nét
13
Bộ n
虫
trùng
Cấu trúc
⿰虫夆
Cách đọc
- On’yomi
- ホウ
- Kun’yomi
- はち
Gợi nhớ
Côn trùng và công việc tạo nên con ong.
Từ ví dụ
蜂 はち
bee / wasp
ong
蜂の巣 はちのす
beehive
tổ ong
蜜蜂 みつばち
honeybee
ong mật