准

ジュン

Kanji thứ 800 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

quasi-; semi-; associate

bán phần; gần

Số nét

10

Bộ n

冫

băng

Cấu trúc

⿰冫隹

Cách đọc

On’yomi
ジュン

Gợi nhớ

Băng và chim tạo thành khái niệm chuẩn hoặc gần giống.

Từ ví dụ

  • 准尉 じゅんい

    warrant officer

    chuẩn úy

  • 批准 ひじゅん

    ratification

    sự phê chuẩn

  • 准用 じゅんよう

    mutatis mutandis application

    áp dụng tương tự

Kanji N1 khác