淡
タン/あわ.い
Kanji thứ 707 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
thin; faint; pale; fleeting
nhạt; mờ nhạt; thoáng qua
Số nét
11
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵炎
Cách đọc
- On’yomi
- タン
- Kun’yomi
- あわ.い
Gợi nhớ
Nước và ngọn lửa tạo nên sự nhạt nhòa, mờ nhạt.
Từ ví dụ
冷淡 れいたん
cold, indifferent
lạnh nhạt; vô cảm
淡泊 たんぱく
indifferent, uninterested
lãnh đạm; thờ ơ
濃淡 のうたん
shades of color
độ đậm nhạt