梨
リ/なし
Kanji thứ 347 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
pear tree
cây lê
Số nét
11
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿱利木
Cách đọc
- On’yomi
- リ
- Kun’yomi
- なし
Gợi nhớ
Cây lê được coi là loài cây mang lại lợi nhuận.
Từ ví dụ
梨 なし
Japanese pear
lê Nhật Bản
梨園 りえん
pear orchard
vườn lê
山梨 やまなし
Yamanashi (pref.)
tỉnh Yamanashi