梅
バイ/うめ
Kanji thứ 564 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
plum
quả mận
Số nét
10
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿰木毎
Cách đọc
- On’yomi
- バイ
- Kun’yomi
- うめ
Gợi nhớ
Một cái cây và người mẹ tạo ra quả mận.
Từ ví dụ
梅 うめ
plum
quả mận
梅雨 つゆ
rainy season
mùa mưa
梅干し うめぼし
pickled plum
mận muối