染

セン/そ.める・そ.まる・し.みる・し.み

Kanji thứ 142 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

dye; color; paint; stain; print

nhuộm, màu sắc

Số nét

9

Bộ n

木

mộc

Cấu trúc

⿱氿木

Cách đọc

On’yomi
セン
Kun’yomi
そ.める・そ.まる・し.みる・し.み

Gợi nhớ

Sử dụng nước và chín loại gỗ để nhuộm vải.

Từ ví dụ

  • 汚染 おせん

    pollution; contamination

    ô nhiễm

  • 感染 かんせん

    infection

    truyền nhiễm

  • 伝染 でんせん

    contagion

    sự lây lan

Kanji N1 khác