柄

ヘイ/がら・え・つか

Kanji thứ 265 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

design; pattern; build; nature; character

kiểu dáng; bản tính

Số nét

9

Bộ n

木

mộc

Cấu trúc

⿰木丙

Cách đọc

On’yomi
ヘイ
Kun’yomi
がら・え・つか

Gợi nhớ

Một cái cây cùng với cái khay tạo nên cán cầm và kiểu dáng.

Từ ví dụ

  • 図柄 ずがら

    pattern

    kiểu dáng

  • 横柄 おうへい

    arrogant

    kiêu ngạo

  • 人柄 ひとがら

    character, personality

    tính cách

Kanji N1 khác