凶

キョウ

Kanji thứ 472 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

villain; evil; bad luck; disaster

kẻ hung ác; xấu xa; xui xẻo

Số nét

4

Bộ n

凵

khảm

Cấu trúc

⿶凵㐅

Cách đọc

On’yomi
キョウ

Gợi nhớ

Một cái hố mở mang đến vận xui.

Từ ví dụ

  • 凶 きょう

    bad luck / ominous

    xui xẻo.

  • 凶事 きょうじ

    misfortune / disaster

    tai họa.

  • 凶暴 きょうぼう

    violent / ferocious

    hung bạo.

Kanji N1 khác