若い
わかい
Romaji: wakai
Từ thứ 470 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
young; youthful / immature; green / low (number); small
trẻ
Câu ví dụ
彼は若いです。
かれはわかいです。
Anh ấy còn trẻ.
わかい
Romaji: wakai
Từ thứ 470 trong tổng 1000 của N5
young; youthful / immature; green / low (number); small
trẻ
彼は若いです。
かれはわかいです。
Anh ấy còn trẻ.