始まる
はじまる
Romaji: hajimaru
Từ thứ 463 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
to begin; to start; to commence / to happen (again); to begin (anew) / to date (from); to originate (in)
bắt đầu
Câu ví dụ
映画は八時に始まります。
えいがははちじにはじまります。
Phim bắt đầu lúc tám giờ.
はじまる
Romaji: hajimaru
Từ thứ 463 trong tổng 1000 của N5
to begin; to start; to commence / to happen (again); to begin (anew) / to date (from); to originate (in)
bắt đầu
映画は八時に始まります。
えいがははちじにはじまります。
Phim bắt đầu lúc tám giờ.