見る

みる

Romaji: Miru

Từ thứ 3 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

to see; to look; to watch; to view; to observe / to look over; to look on; to assess; to examine; to judge / to look after; to keep an eye on; to take care of / to view (e.g. flowers, movie) / to try; to try out; to test / to see that...; to find that...

xem / nhìn

Câu ví dụ

テレビを見ます。

てれびをみます。

Tôi xem tivi.

Từ vựng N5 khác