面倒を見る
めんどうをみる
Romaji: mendouomiru
Từ thứ 771 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
to take care of; to look after
chăm sóc
Câu ví dụ
彼は小さい犬の面倒を見ています。
かれはちいさいいぬのめんどうをみています。
Anh ấy đang chăm sóc một chú chó nhỏ.
めんどうをみる
Romaji: mendouomiru
Từ thứ 771 trong tổng 1000 của N4
to take care of; to look after
chăm sóc
彼は小さい犬の面倒を見ています。
かれはちいさいいぬのめんどうをみています。
Anh ấy đang chăm sóc một chú chó nhỏ.