本屋
ほんや
Romaji: honya
Từ thứ 152 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
bookstore
hiệu sách
Câu ví dụ
本屋で辞書を買いました。
ほんやでじしょをかいました。
Tôi đã mua một cuốn từ điển ở hiệu sách.
ほんや
Romaji: honya
Từ thứ 152 trong tổng 1000 của N5
bookstore
hiệu sách
本屋で辞書を買いました。
ほんやでじしょをかいました。
Tôi đã mua một cuốn từ điển ở hiệu sách.