NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N5

本屋

ほんや

Romaji: honya

Từ thứ 152 trong tổng 1000 của N5

Nghĩa

bookstore

hiệu sách

Câu ví dụ

本屋で辞書を買いました。

ほんやでじしょをかいました。

Tôi đã mua một cuốn từ điển ở hiệu sách.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N5 khác

N5 Từ vựng · Trang 1 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N5
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ