会場案内

かいじょうあんない

Romaji: kaijouannai

Từ thứ 974 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

venue guide

hướng dẫn địa điểm

Câu ví dụ

会場案内の人が道を教えてくれました。

かいじょうあんないのひとがみちをおしえてくれました。

Người hướng dẫn địa điểm đã chỉ đường cho tôi.

Từ vựng N4 khác