呼び名
よびな
Romaji: yobina
Từ thứ 889 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
name; title; nickname
tên gọi
Câu ví dụ
彼の呼び名は「ケン」です。
かれの よびなは 「ケン」です。
Tên gọi của anh ấy là Ken.
よびな
Romaji: yobina
Từ thứ 889 trong tổng 1000 của N4
name; title; nickname
tên gọi
彼の呼び名は「ケン」です。
かれの よびなは 「ケン」です。
Tên gọi của anh ấy là Ken.